nerven + A
RedewendungÝ nghĩa
làm ai đó lo lắng hoặc khó chịu
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die laute Musik nervt mich.
làm ai đó lo lắng hoặc khó chịu
Die laute Musik nervt mich.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: