zur Last fallen + D
RedewendungÝ nghĩa
gây gánh nặng cho ai đó
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die ständigen Beschwerden fallen mir zur Last.
gây gánh nặng cho ai đó
Die ständigen Beschwerden fallen mir zur Last.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: