ins Herz schließen + A
RedewendungÝ nghĩa
Yêu mến, quý mến ai đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe ihn ins Herz geschlossen.
Yêu mến, quý mến ai đó
Ich habe ihn ins Herz geschlossen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: