akzentfrei
AdjektivÝ nghĩa
Không có giọng địa phương, phát âm chuẩn
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er spricht akzentfrei Deutsch.
Không có giọng địa phương, phát âm chuẩn
Er spricht akzentfrei Deutsch.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: