Misstrauen + D
RedewendungÝ nghĩa
sự nghi ngờ
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat ein tiefes Misstrauen gegenüber den Politikern.
sự nghi ngờ
Er hat ein tiefes Misstrauen gegenüber den Politikern.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: