vorwerfen + D + A
RedewendungÝ nghĩa
buộc tội, cáo buộc
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er wirft ihm vor, nicht genug zu arbeiten.
buộc tội, cáo buộc
Er wirft ihm vor, nicht genug zu arbeiten.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: