faul
AdjektivÝ nghĩa
lười biếng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist sehr faul und macht nie seine Hausaufgaben.
lười biếng
Er ist sehr faul und macht nie seine Hausaufgaben.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: