abbauen + A
RedewendungÝ nghĩa
giảm bớt, tháo dỡ
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Firma hat die alten Maschinen abgebaut.
giảm bớt, tháo dỡ
Die Firma hat die alten Maschinen abgebaut.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: