abbilden + A
RedewendungÝ nghĩa
hình ảnh, mô tả
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Gemälde bildet die Landschaft ab.
hình ảnh, mô tả
Das Gemälde bildet die Landschaft ab.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: