ablegen + A
RedewendungÝ nghĩa
đặt xuống, để xuống
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat das Buch auf den Tisch abgelegt.
đặt xuống, để xuống
Er hat das Buch auf den Tisch abgelegt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: