Ablehnung
NomenÝ nghĩa
Sự từ chối
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Ablehnung kam schnell.
Sự từ chối
Die Ablehnung kam schnell.
Sự từ chối
Die Ablehnung des Antrags war unerwartet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: