ablenken + A von + D
RedewendungÝ nghĩa
làm phân tâm
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die laute Musik lenkt mich von meiner Arbeit ab.
làm phân tâm
Die laute Musik lenkt mich von meiner Arbeit ab.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: