abschaffen + A
RedewendungÝ nghĩa
bãi bỏ, hủy bỏ
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Regierung hat das Gesetz abgeschafft.
bãi bỏ, hủy bỏ
Die Regierung hat das Gesetz abgeschafft.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: