absolvieren + A
RedewendungÝ nghĩa
hoàn thành, tốt nghiệp
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat sein Studium erfolgreich absolviert.
hoàn thành, tốt nghiệp
Er hat sein Studium erfolgreich absolviert.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: