Adresse
NomenÝ nghĩa
Địa chỉ
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Meine Adresse ist Hauptstraße 12.
Địa chỉ
Meine Adresse ist Hauptstraße 12.
Địa chỉ
Ich habe die Adresse von meinem Freund.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: