aggressiv
AdjektivÝ nghĩa
hung hăng, gây hấn
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat eine aggressive Haltung gegenüber seinen Gegnern.
hung hăng, gây hấn
Er hat eine aggressive Haltung gegenüber seinen Gegnern.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: