Aktualität
NomenÝ nghĩa
Tính thời sự
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Aktualität der Nachrichten ist sehr wichtig.
Tính thời sự
Die Aktualität der Nachrichten ist sehr wichtig.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: