akut
AdjektivÝ nghĩa
cấp tính, nghiêm trọng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Patient hat akute Schmerzen im Bauch.
cấp tính, nghiêm trọng
Der Patient hat akute Schmerzen im Bauch.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: