Alarmanlage schützt das Haus vor Einbruch.
RedewendungÝ nghĩa
Hệ thống báo động
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Alarmanlage schützt das Haus vor Einbruch.
Hệ thống báo động
Die Alarmanlage schützt das Haus vor Einbruch.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: