allgemein
AdjektivÝ nghĩa
chung, tổng quát
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die allgemeine Meinung ist, dass Bildung wichtig ist.
chung, tổng quát
Die allgemeine Meinung ist, dass Bildung wichtig ist.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: