Alltag
NomenÝ nghĩa
cuộc sống hàng ngày
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Alltag kann manchmal sehr monoton sein.
cuộc sống hàng ngày
Der Alltag kann manchmal sehr monoton sein.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: