altmodisch
AdjektivÝ nghĩa
cổ hủ, lỗi thời
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Kleidung meiner Großeltern ist altmodisch.
cổ hủ, lỗi thời
Die Kleidung meiner Großeltern ist altmodisch.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: