an der Tagesordnung sein
RedewendungÝ nghĩa
được đưa ra trong chương trình nghị sự
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Thema Umweltschutz ist an der Tagesordnung.
được đưa ra trong chương trình nghị sự
Das Thema Umweltschutz ist an der Tagesordnung.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: