analytisch
AdjektivÝ nghĩa
phân tích
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat einen analytischen Ansatz zur Lösung des Problems.
phân tích
Er hat einen analytischen Ansatz zur Lösung des Problems.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: