anbauen + A
RedewendungÝ nghĩa
trồng, xây dựng thêm
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich baue einen Garten an.
trồng, xây dựng thêm
Ich baue einen Garten an.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: