angeblich
AdjektivÝ nghĩa
được cho là, theo lời đồn
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat angeblich einen neuen Job gefunden.
được cho là, theo lời đồn
Er hat angeblich einen neuen Job gefunden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: