Angebotsvielfalt
NomenÝ nghĩa
Đa dạng chương trình khuyến mãi
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Angebotsvielfalt zieht viele Kunden an.
Đa dạng chương trình khuyến mãi
Die Angebotsvielfalt zieht viele Kunden an.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: