ängstlich
AdjektivÝ nghĩa
sợ hãi, lo lắng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist sehr ängstlich, wenn es um Prüfungen geht.
sợ hãi, lo lắng
Er ist sehr ängstlich, wenn es um Prüfungen geht.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: