anlegen + A
RedewendungÝ nghĩa
tạo ra, thiết lập
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich lege ein neues Konto an.
tạo ra, thiết lập
Ich lege ein neues Konto an.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: