anrühren + A
RedewendungÝ nghĩa
chạm vào, chạm tới
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat die Suppe mit einem Löffel angerührt.
chạm vào, chạm tới
Er hat die Suppe mit einem Löffel angerührt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: