anscheinend
AdverbÝ nghĩa
rõ ràng, hiển nhiên
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist anscheinend nicht gekommen.
rõ ràng, hiển nhiên
Er ist anscheinend nicht gekommen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: