ansprechen + A
RedewendungÝ nghĩa
giao tiếp, nói chuyện với ai đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich möchte dich ansprechen.
giao tiếp, nói chuyện với ai đó
Ich möchte dich ansprechen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: