Arbeit passt zu mir, weil ich gern mit dem PC arbeite.
RedewendungÝ nghĩa
Công việc
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Arbeit macht mir Spaß.
Công việc
Die Arbeit macht mir Spaß.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: