auf Ärger aus sein
RedewendungÝ nghĩa
có ý định gây rắc rối hoặc tranh cãi
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist immer auf Ärger aus.
có ý định gây rắc rối hoặc tranh cãi
Er ist immer auf Ärger aus.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: