auf die Beine stellen + A
RedewendungÝ nghĩa
thực hiện, tổ chức một cái gì đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Firma hat ein neues Projekt auf die Beine gestellt.
thực hiện, tổ chức một cái gì đó
Die Firma hat ein neues Projekt auf die Beine gestellt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: