aufbewahren + A
RedewendungÝ nghĩa
giữ lại, bảo quản
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich werde die alten Fotos aufbewahren.
giữ lại, bảo quản
Ich werde die alten Fotos aufbewahren.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: