auffrischen + A
RedewendungÝ nghĩa
làm mới, làm tươi lại
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich möchte meine Sprachkenntnisse auffrischen.
làm mới, làm tươi lại
Ich möchte meine Sprachkenntnisse auffrischen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: