aufgreifen + A
RedewendungÝ nghĩa
nắm bắt, tiếp nhận
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Autor hat das Thema in seinem neuen Buch aufgegriffen.
nắm bắt, tiếp nhận
Der Autor hat das Thema in seinem neuen Buch aufgegriffen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: