aufkommen für + A
RedewendungÝ nghĩa
chịu trách nhiệm về cái gì đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Firma muss für die Schäden aufkommen.
chịu trách nhiệm về cái gì đó
Die Firma muss für die Schäden aufkommen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: