aufmuntern + A
RedewendungÝ nghĩa
khuyến khích, động viên
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Sie versucht, ihn aufzumuntern.
khuyến khích, động viên
Sie versucht, ihn aufzumuntern.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: