aufnehmen + A
RedewendungÝ nghĩa
tiếp nhận, ghi âm, thu nhận
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Schule nimmt neue Schüler auf.
tiếp nhận, ghi âm, thu nhận
Die Schule nimmt neue Schüler auf.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: