aufregend
AdjektivÝ nghĩa
hấp dẫn, thú vị
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Film war wirklich aufregend.
hấp dẫn, thú vị
Der Film war wirklich aufregend.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: