aufweisen + A
RedewendungÝ nghĩa
có, thể hiện, cho thấy
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Unternehmen weist eine hohe Kundenzufriedenheit auf.
có, thể hiện, cho thấy
Das Unternehmen weist eine hohe Kundenzufriedenheit auf.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: