außerdem
AdverbÝ nghĩa
hơn nữa, ngoài ra
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe keine Zeit, außerdem bin ich müde.
hơn nữa, ngoài ra
Ich habe keine Zeit, außerdem bin ich müde.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: