ausgeglichen sein
AdjektivÝ nghĩa
cân bằng, điềm đạm
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist immer ausgeglichen, egal was passiert.
cân bằng, điềm đạm
Er ist immer ausgeglichen, egal was passiert.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: