ausländisch
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về nước ngoài
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die ausländischen Studenten lernen Deutsch.
thuộc về nước ngoài
Die ausländischen Studenten lernen Deutsch.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: