ausreden lassen + A
RedewendungÝ nghĩa
để ai đó thoát khỏi trách nhiệm hoặc nghĩa vụ
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ließ sich von seinen Freunden ausreden.
để ai đó thoát khỏi trách nhiệm hoặc nghĩa vụ
Er ließ sich von seinen Freunden ausreden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: