ausschließlich
AdjektivÝ nghĩa
chỉ, duy nhất
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Veranstaltung ist ausschließlich für Mitglieder.
chỉ, duy nhất
Die Veranstaltung ist ausschließlich für Mitglieder.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: