austauschen + A
RedewendungÝ nghĩa
thay đổi, trao đổi
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wir sollten unsere Ideen austauschen.
thay đổi, trao đổi
Wir sollten unsere Ideen austauschen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: