Babypause
NomenÝ nghĩa
Thời gian nghỉ phép sau khi sinh con
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Nach der Geburt nimmt die Mutter oft eine Babypause.
Thời gian nghỉ phép sau khi sinh con
Nach der Geburt nimmt die Mutter oft eine Babypause.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: